Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in stock

/ɪn stɒk/ A2

Nghĩa

còn hàng adj

Định nghĩa · Available for purchase or use.

“The shoes are in stock.”Đôi giày còn hàng.

“We have this size in stock.”Chúng tôi còn cỡ này.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về thương mại trong bài viết.

Ghi chú · Hàng còn, có sẵn để mua.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...