Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loyalty card

/ˈlɔɪəlti kɑːrd/ A2

Nghĩa

thẻ thành viên n

Định nghĩa · A card that offers discounts or rewards for purchases.

“I use my loyalty card for points.”Tôi dùng thẻ thành viên để tích điểm.

“Show your loyalty card for discounts.”Đưa thẻ thành viên để được giảm giá.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thẻ thành viên khi nói về tiêu dùng.

Ghi chú · Thẻ tích điểm khách hàng thân thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...