Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

third

/θɜːrd/ A1

Nghĩa

thứ ba số từ

Định nghĩa · Third means coming after the second in a sequence.

“This is the third time.”Đây là lần thứ ba.

“She finished in third place in the race.”Cô ấy về thứ ba trong cuộc đua.

Đồng nghĩa thirdly

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về thứ tự trong IELTS.

Ghi chú · Thứ ba thường dùng trong xếp hạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...