Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

function

/ˈfʌŋkʃən/ A1

Nghĩa

chức năng danh từ

Định nghĩa · The purpose or role of something.

“What is the function of this button?”Chức năng của nút này là gì?

“The function of the heart is to pump blood.”Chức năng của tim là bơm máu.

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích vai trò của sự vật.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...