Kho từ › function

function

A1 danh từ
chức năng
UK /ˈfʌŋkʃən/ · US /ˈfʌŋkʃən/
The purpose or role of something.
What is the function of this button?
→ Chức năng của nút này là gì?
The function of the heart is to pump blood.→ Chức năng của tim là bơm máu.
Đồng nghĩa
rolepurpose
Collocations
main functionfunction properlyfunction of
🎯 IELTS: Dùng để giải thích vai trò của sự vật.
Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...