Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank

/bæŋk/ A1

Nghĩa

ngân hàng danh từ

Định nghĩa · A financial institution that handles money.

“I go to the bank.”Tôi đi đến ngân hàng.

“The bank opens at 9 AM.”Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.

Mẹo IELTS · Mô tả ngân hàng cụ thể trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Nhớ 'bank' còn nghĩa là bờ sông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...