Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jun

/dʒuːn/ A1

Nghĩa

tháng sáu danh từ

Định nghĩa · The sixth month of the year.

“June is warm.”Tháng Sáu thì ấm.

“June is often warm and sunny.”Tháng Sáu thường ấm áp và nắng.

Đồng nghĩa month of June
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'Junius'.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện trong tháng Sáu để tạo sự thú vị.

Ghi chú · Tháng này thường có nhiều sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...