Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

published

/ˈpʌblɪʃt/ A1

Nghĩa

được xuất bản động từ

Định nghĩa · To make something available to the public.

“The book was published last year.”Cuốn sách được xuất bản năm ngoái.

Mẹo IELTS · Nêu rõ thời gian xuất bản trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...