release
/ri'li:s/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1120
Nghĩa thường dùng
thả ra, phát hành
động từ
“The new album will be released in May.”Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Biến thể từ
released quá khứ phân từ
releasing hiện tại phân từ
released quá khứ
releases số nhiều
releases ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
release
/ri'li:s/
danh từ
- sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)
- sự thả, sự phóng thích
- a release of war prisoners: sự phóng thích tù binh
- sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...)
- giấy biên lai, giấy biên nhận
- (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại
- (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng
- energy release: sự giải phóng năng lượng
- (kỹ thuật) cái ngắt điện
- (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra
- (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù)
- sự giải ngũ, sự phục viên
- (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi)
ngoại động từ
- làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...)
- tha, thả, phóng thích
- to release a prisoner: tha một người tù
- miễn, tha (nợ...), giải thoát
- to release a debt: miễn cho một món nợ
- to release someone from his promise: giải ước cho ai
- phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...)
- to release a new film: phát hành một cuốn phim mới
- (pháp lý) nhường, nhượng
- (vật lý) cắt dòng
- (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch
- to release the brake: nhả phanh
- (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù)
- (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên
- (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. merchandise issued for sale or public showing (especially a record or film) n. a process that liberates or discharges something n. a device that when pressed will release part of a mechanism n. activity that frees or expresses creative energy or emotion