Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shows

/ʃoʊz/ A1

Nghĩa

cho thấy động từ

Định nghĩa · to display or demonstrate something

“This picture shows a cat.”Bức tranh này cho thấy một con mèo.

“The results show a significant improvement.”Kết quả cho thấy sự cải thiện đáng kể.

Đồng nghĩa indicatereveal
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'sceawian'.

Mẹo IELTS · Dùng 'shows' để trình bày dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thể hiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...