shows
/ʃoʊz/ A1
Nghĩa
cho thấy
động từ
Định nghĩa · to display or demonstrate something
“This picture shows a cat.”Bức tranh này cho thấy một con mèo.
“The results show a significant improvement.”Kết quả cho thấy sự cải thiện đáng kể.
Cụm hay dùng
show interestshow results
Họ từ
showing (n)shown (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'sceawian'.
Mẹo IELTS · Dùng 'shows' để trình bày dữ liệu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc thể hiện.