| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈsiːvd/
|
động từ |
nhận
I received a letter.
Tôi đã nhận một bức thư.
Chi tiếtI received a letter from my friend yesterday.Tôi đã nhận được một bức thư từ bạn tôi hôm qua.
Đồng nghĩaobtainacquire
Cụm hay dùngreceived wisdomreceived opinion
Họ từreceive (v)receiver (n)
Dùng để chỉ hành động nhận.
|
— |
|
/tʃuːz/
|
động từ |
chọn
I choose the red one.
Tôi chọn cái màu đỏ.
Chi tiếtYou must choose one option.Bạn phải chọn một phương án.
Đồng nghĩaselectpick
Cụm hay dùngchoose wiselychoose a career
Họ từchoice (n)choosy (adj)
Lựa chọn giữa các phương án.
|
— |
|
/ˈtriːtmənt/
|
danh từ |
điều trị
The treatment is good.
Điều trị là tốt.
Chi tiếtFair treatment is important.Đối xử công bằng rất quan trọng.
Đồng nghĩatherapyhandling
Cụm hay dùngmedical treatmentspecial treatment
Họ từtreat (v)treatable (adj)
Vừa chỉ y tế vừa chỉ cách cư xử.
|
— |
|
/ˈnjuːzˌlɛtər/
|
danh từ |
bản tin
I read the newsletter.
Tôi đọc bản tin.
Chi tiếtThe newsletter includes updates on local events.Bản tin bao gồm các cập nhật về sự kiện địa phương.
Đồng nghĩabulletinupdate
Cụm hay dùngmonthly newsletteremail newslettercompany newsletter
Thường dùng để thông báo thông tin.
|
— |
|
/ˈnɒlɪdʒ/
|
danh từ |
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiếtHe has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
|
— |
|
/ˈɛrər/
|
danh từ |
lỗi
There is an error.
Có một lỗi.
Chi tiếtThere was an error in the calculations.Có một lỗi trong các phép tính.
Đồng nghĩamistakefault
Cụm hay dùnghuman errorsystem errorerror message
Thường gặp trong học tập và công việc.
|
— |
|
/ˈkæmərə/
|
danh từ |
máy ảnh
I have a camera.
Tôi có một máy ảnh.
Chi tiếtThe camera is recording.Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩacamcorderphotographic device
Cụm hay dùngdigital camerasecurity cameracamera phone
Họ từcameraman (n.)camera work (n.)
Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).
|
— |
|
/dʒuːn/
|
danh từ |
tháng sáu
June is warm.
Tháng Sáu thì ấm.
Chi tiếtJune is often warm and sunny.Tháng Sáu thường ấm áp và nắng.
Đồng nghĩamonth of June
Cụm hay dùngJune weddingJune holidayJune weather
Tháng này thường có nhiều sự kiện.
|
— |
|
/ɡɜrl/
|
danh từ |
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiếtShe has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
|
— |
|
/ˈkɜːrəntli/
|
trạng từ |
hiện tại
I am currently busy.
Hiện tại tôi bận.
Chi tiếtI am currently studying for my exams.Tôi hiện đang học cho các kỳ thi của mình.
Đồng nghĩanowat present
Cụm hay dùngcurrently availablecurrently workingcurrently studying
Thường dùng để chỉ tình trạng hiện tại.
|
— |
|
/kənˈstrʌkʃən/
|
danh từ |
xây dựng
Construction is noisy.
Xây dựng thì ồn ào.
Chi tiếtThe construction of the bridge took two years.Việc xây dựng cây cầu mất hai năm.
Đồng nghĩabuildingdevelopment
Cụm hay dùngconstruction siteconstruction projectconstruction industry
Họ từconstruct (v)
Dùng 'construction' khi nói về xây dựng.
|
— |
|
/ˈrɛdʒɪstərd/
|
động từ |
đăng ký
I registered online.
Tôi đã đăng ký trực tuyến.
Chi tiếtShe registered for the conference last week.Cô ấy đã đăng ký tham dự hội nghị tuần trước.
Đồng nghĩaenrollsign up
Cụm hay dùngregister onlineregister for a courseregister a trademark
Đăng ký là bước quan trọng trong nhiều quy trình.
|
— |
|
/klɪr/
|
tính từ |
rõ ràng
The sky is clear.
Bầu trời thì rõ ràng.
Chi tiếtClear instructions.Hướng dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩatransparentobvious
Cụm hay dùngclear skyclear explanation
Họ từclearly (adv)clarity (n)
Tính từ; dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
|
— |
|
/ɡɔlf/
|
danh từ |
gôn
I play golf.
Tôi chơi gôn.
Chi tiếtHe plays golf on weekends.Anh ấy chơi gôn vào cuối tuần.
Đồng nghĩagolfing
Cụm hay dùngplay golfgolf coursegolf club
Họ từgolfer (n)
Môn thể thao đánh bóng vào lỗ.
|
— |
|
/rɪˈsiːv/
|
động từ |
nhận, tiếp nhận
I receive a letter.
Tôi nhận một bức thư.
Chi tiếtI received your letter yesterday.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Đồng nghĩagetobtain
Cụm hay dùngreceive a giftreceive an emailreceive treatment
Họ từreceipt (n)reception (n)
Nhận, tiếp nhận; thường dùng cho vật hoặc thông tin.
|
— |
|
/dəʊˈmeɪn/
|
danh từ |
lĩnh vực, miền
This is my domain.
Đây là lĩnh vực của tôi.
Chi tiếtHe works in the domain of science.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực khoa học.
Đồng nghĩafieldarea
Cụm hay dùngdomain namedomain expertiseacademic domain
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/ˈtʃæptər/
|
danh từ |
chương
This is the first chapter.
Đây là chương đầu tiên.
Chi tiếtI read the first chapter of the novel.Tôi đã đọc chương đầu tiên của cuốn tiểu thuyết.
Đồng nghĩasectionpart
Cụm hay dùngchapter titlechapter summary
Dùng để chỉ phần của sách.
|
— |
|
/meɪks/
|
động từ |
làm, tạo ra
She makes a cake.
Cô ấy làm một cái bánh.
Chi tiếtShe makes delicious cookies every weekend.Cô ấy làm những chiếc bánh quy ngon vào mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩacreatesproduces
Cụm hay dùngmakes sensemakes a differencemakes money
Họ từmake (v)
Dùng để chỉ hành động tạo ra.
|
— |
|
/prəˈtɛkʃən/
|
danh từ |
sự bảo vệ
We need protection.
Chúng ta cần sự bảo vệ.
Chi tiếtThe forest provides protection for wildlife.Rừng cung cấp sự bảo vệ cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩadefensesafety
Cụm hay dùngunder protectionenvironmental protection
Họ từprotect (v)protective (adj)
Danh từ của động từ 'protect'.
|
— |
|
/ˈpɒlɪsiz/
|
danh từ |
chính sách
The company has new policies.
Công ty có các chính sách mới.
Chi tiếtThe company has strict policies on employee conduct.Công ty có các chính sách nghiêm ngặt về hành vi của nhân viên.
Đồng nghĩaregulationsrules
Cụm hay dùngcompany policiesgovernment policieshealth policies
Thường liên quan đến quy định và luật pháp.
|
— |
|
/loʊn/
|
danh từ |
khoản vay
I want a loan.
Tôi muốn một khoản vay.
Chi tiếtHe took out a loan to buy a car.Anh ấy đã vay một khoản tiền để mua xe.
Đồng nghĩacreditdebt
Cụm hay dùngbank loanpersonal loanloan agreement
Khoản vay thường có lãi suất đi kèm.
|
— |
|
/waɪd/
|
tính từ |
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiếtShe has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
|
— |
|
/ˈbjuːti/
|
danh từ |
vẻ đẹp
She has beauty.
Cô ấy có vẻ đẹp.
Chi tiếtThe beauty of nature is breathtaking.Vẻ đẹp của thiên nhiên thật ngoạn mục.
Đồng nghĩaattractivenessloveliness
Cụm hay dùnginner beautynatural beautybeauty standards
Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp.
|
— |
|
/ˈɪndiə/
|
danh từ |
Ấn Độ
India is a country.
Ấn Độ là một quốc gia.
Chi tiếtIndia is famous for its diverse cuisine.Ấn Độ nổi tiếng với ẩm thực đa dạng.
Đồng nghĩaBharatHindustan
Cụm hay dùngIndia's cultureIndia's economyIndia's history
Nên biết về văn hóa Ấn Độ.
|
— |
|
/pəˈzɪʃən/
|
danh từ |
vị trí
He is in a good position.
Anh ấy ở một vị trí tốt.
Chi tiếtThe ball is in a good position.Quả bóng ở vị trí tốt.
Đồng nghĩalocationrole
Cụm hay dùngjob positionstarting position
Họ từpositional (adj)position (v)
Vừa chỉ vị trí địa lý, vừa chỉ chức vụ.
|
— |
|
/ˈteɪkən/
|
động từ |
đã lấy
It is taken.
Nó đã được lấy.
Chi tiếtThe book was taken from the shelf.Cuốn sách đã được lấy từ kệ.
Đồng nghĩaacquiredreceived
Cụm hay dùngtaken seriouslytaken for grantedtaken aback
Họ từtake (v)
Dùng để chỉ hành động đã xảy ra.
|
— |
|
/sɔːrt/
|
danh từ |
loại, kiểu
What sort is this?
Đây là loại gì?
Chi tiếtSort the files by date.Sắp xếp các tệp theo ngày.
Đồng nghĩakindarrange
Cụm hay dùngsort outsort of
Họ từsorting (n)sorter (n)
'Sort of' nghĩa là 'hơi hơi' (informal).
|
— |
|
/noʊn/
|
động từ |
được biết
He is known here.
Anh ấy được biết đến ở đây.
Chi tiếtShe is well known for her charity work.Cô ấy được biết đến nhiều vì công việc từ thiện của mình.
Đồng nghĩafamousrecognized
Cụm hay dùngwell knownknown factknown issue
Họ từknow (v)knowledge (n)
Dùng để chỉ điều gì đó phổ biến.
|
— |
|
/hæf/
|
danh từ |
một nửa
I eat half.
Tôi ăn một nửa.
Chi tiếtHalf of the cake is gone.Một nửa cái bánh đã hết.
Đồng nghĩafifty percentbisection
Cụm hay dùnghalf ofhalf price
Họ từhalve (v)halfway (adv)
Một nửa, thường dùng với of.
|
— |
|
/stɛp/
|
danh từ |
bước
Take a step.
Hãy bước một bước.
Chi tiếtWatch your step on the stairs.Cẩn thận bước trên cầu thang.
Đồng nghĩapacestride
Cụm hay dùngtake a stepstep forward
Họ từstep (v)stepping (v-ing)
Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.
|
— |
|
/ˌɛn.dʒɪˈnɪər.ɪŋ/
|
danh từ |
kỹ thuật
Engineering is important.
Kỹ thuật là quan trọng.
Chi tiếtEngineering requires strong problem-solving skills.Kỹ thuật đòi hỏi kỹ năng giải quyết vấn đề tốt.
Đồng nghĩatechnologydesign
Cụm hay dùngcivil engineeringmechanical engineeringengineering degree
Liên quan đến thiết kế và xây dựng.
|
— |
|
/ˈflɔːrɪdə/
|
danh từ |
tiểu bang Florida
Florida is warm.
Florida thì ấm áp.
Chi tiếtFlorida is famous for its warm climate.Florida nổi tiếng với khí hậu ấm áp.
Đồng nghĩaSunshine State
Cụm hay dùngFlorida KeysFlorida orangesFlorida beaches
Nơi du lịch nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈsɪmpl/
|
tính từ |
đơn giản
This is a simple task.
Đây là một nhiệm vụ đơn giản.
Chi tiếtHe lives a simple life.Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.
Đồng nghĩaeasybasic
Cụm hay dùngsimple solutionsimple question
Họ từsimplicity (n)simplify (v)
Đừng nhầm với 'sample' (mẫu).
|
— |
|
/nʌn/
|
đại từ |
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiếtI have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈwaɪərləs/
|
tính từ |
không dây
I have wireless internet.
Tôi có internet không dây.
Chi tiếtWireless technology allows us to connect without cables.Công nghệ không dây cho phép chúng ta kết nối mà không cần dây.
Đồng nghĩacordlessuntethered
Cụm hay dùngwireless networkwireless communicationwireless devices
Dùng 'wireless' khi nói về công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈlaɪsəns/
|
danh từ |
giấy phép
I need a license.
Tôi cần một giấy phép.
Chi tiếtYou need a license to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngdriver's licensebusiness licenselicense agreement
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/hoʊl/
|
tính từ |
toàn bộ
I want the whole thing.
Tôi muốn toàn bộ.
Chi tiếtThe whole class passed the exam.Cả lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaentirecomplete
Cụm hay dùngwhole daywhole world
Họ từwholly (adv.)wholeness (n.)
Phân biệt 'whole' (toàn bộ) và 'hole' (lỗ).
|
— |
|
/ˈæn.ju.əl/
|
tính từ |
hàng năm
We have an annual meeting.
Chúng tôi có một cuộc họp hàng năm.
Chi tiếtThe annual festival attracts many visitors.Lễ hội hàng năm thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩayearlyonce-a-year
Cụm hay dùngannual reportannual eventannual income
Thường dùng để chỉ sự kiện định kỳ.
|
— |
|
/ˈpʌblɪʃt/
|
động từ |
được xuất bản
The book was published last year.
Cuốn sách được xuất bản năm ngoái.
Chi tiếtThe book was published last year.Cuốn sách được xuất bản năm ngoái.
Đồng nghĩareleaseissue
Cụm hay dùngpublished workpublished articleself-published
Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản.
|
— |
|
/ˈbeɪsɪk/
|
tính từ |
cơ bản
This is a basic lesson.
Đây là một bài học cơ bản.
Chi tiếtHe has basic knowledge.Anh ấy có kiến thức cơ bản.
Đồng nghĩafundamentalessential
Cụm hay dùngbasic needsbasic training
Họ từbase (n)basically (adv)
Basic chỉ mức độ đơn giản, không phức tạp.
|
— |
|
/ˈsoʊni/
|
danh từ riêng |
Sony (tên thương hiệu)
I have a Sony TV.
Tôi có một chiếc TV Sony.
Chi tiếtSony produces high-quality audio equipment.Sony sản xuất thiết bị âm thanh chất lượng cao.
Đồng nghĩabrandcompany
Cụm hay dùngSony productsSony PlayStationSony music
Thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.
|
— |
|
/ʃoʊz/
|
động từ |
cho thấy
This picture shows a cat.
Bức tranh này cho thấy một con mèo.
Chi tiếtThe results show a significant improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện đáng kể.
Đồng nghĩaindicatereveal
Cụm hay dùngshow interestshow results
Họ từshowing (n)shown (adj)
Dùng để chỉ việc thể hiện.
|
— |
|
/ˈkɔːr.pə.rɪt/
|
tính từ |
thuộc về công ty
He works in a corporate office.
Anh ấy làm việc trong một văn phòng công ty.
Chi tiếtThe corporate office is located downtown.Văn phòng công ty nằm ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩabusinesscompany
Cụm hay dùngcorporate culturecorporate responsibilitycorporate finance
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɡuːɡl/
|
danh từ riêng |
Google (tên thương hiệu)
I use Google to search for information.
Tôi sử dụng Google để tìm kiếm thông tin.
Chi tiếtI often use Google to find information.Tôi thường sử dụng Google để tìm thông tin.
Đồng nghĩasearch engine
Cụm hay dùngGoogle searchGoogle MapsGoogle Drive
Tên thương hiệu không cần dịch.
|
— |
|
/tʃɜːrtʃ/
|
danh từ |
nhà thờ
We go to church on Sundays.
Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Chi tiếtThe church was built in 1800.Nhà thờ được xây năm 1800.
Đồng nghĩachapelcathedral
Cụm hay dùngchurch servicechurch member
Họ từchurchgoer (n)churchyard (n)
Viết hoa khi chỉ tổ chức: the Church.
|
— |
|
/ˈmɛθəd/
|
danh từ |
phương pháp
This method is easy to follow.
Phương pháp này dễ theo dõi.
Chi tiếtWe need a new method to improve efficiency.Chúng ta cần một phương pháp mới để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩatechniqueapproach
Cụm hay dùngresearch methodteaching methodeffective method
Họ từmethodical (adj)
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/ˈpɜːr.tʃəs/
|
danh từ |
mua sắm
I made a purchase yesterday.
Tôi đã mua sắm hôm qua.
Chi tiếtHer purchase was delivered the next day.Món hàng cô ấy mua được giao vào ngày hôm sau.
Đồng nghĩabuyingacquisition
Cụm hay dùngonline purchaseimpulse purchase
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
|
— |
|
/ˈæktɪv/
|
tính từ |
năng động
She is very active in sports.
Cô ấy rất năng động trong thể thao.
Chi tiếtHe is active in politics.Anh ấy tích cực trong chính trị.
Đồng nghĩaenergeticbusy
Cụm hay dùngactive roleactive member
Họ từactivity (n)act (v)
Trái nghĩa: inactive.
|
— |
|
/rɪˈspɒns/
|
danh từ |
phản hồi
I got a quick response.
Tôi nhận được phản hồi nhanh chóng.
Chi tiếtHer response was very thoughtful.Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.
Đồng nghĩareplyreaction
Cụm hay dùngprompt responsepositive responsewritten response
Dùng để chỉ sự phản hồi.
|
— |
|
/ˈpræktɪs/
|
danh từ |
thực hành
I need more practice.
Tôi cần thực hành nhiều hơn.
Chi tiếtPractice the piano daily.Luyện tập piano hàng ngày.
Đồng nghĩaexercisedrill
Cụm hay dùngpractice makes perfectbest practice
Họ từpractise (v)practical (adj)
Thực hành, luyện tập
|
— |
|
/ˈhɑːrd.wɛr/
|
danh từ |
phần cứng
The computer hardware is new.
Phần cứng máy tính là mới.
Chi tiếtThe hardware needs to be upgraded for better performance.Phần cứng cần được nâng cấp để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaequipmentmachinery
Cụm hay dùnghardware storecomputer hardware
Dùng để chỉ các thiết bị vật lý.
|
— |
|
/ˈfɪɡjər/
|
danh từ |
hình dáng
She has a nice figure.
Cô ấy có hình dáng đẹp.
Chi tiếtShe has a slim figure.Cô ấy có dáng người mảnh mai.
Đồng nghĩanumbershape
Cụm hay dùngpublic figurefigure out
Họ từfigurative (adj)figurehead (n)
Đa nghĩa, cần ngữ cảnh để hiểu.
|
— |
|
/faɪər/
|
danh từ |
lửa
The fire is very hot.
Lửa rất nóng.
Chi tiếtHe fired his gun.Anh ấy đã bắn súng.
Đồng nghĩaflameblaze
Cụm hay dùngcatch fireon fire
Họ từfirefighter (n)fireplace (n)
Fire có nhiều nghĩa, nhớ ngữ cảnh.
|
— |
|
/tʃæt/
|
v |
trò chuyện phiếm
We chatted for hours.
Chúng tôi trò chuyện hàng giờ.
Chi tiếtWe often chat during our lunch breaks.Chúng tôi thường trò chuyện trong giờ nghỉ trưa.
Đồng nghĩatalkconverse
Cụm hay dùngcasual chatfriendly chatquick chat
Thường mang tính thân mật và không chính thức.
|
— |
|
/ɪˈnʌf/
|
trạng từ |
đủ
I have enough money.
Tôi có đủ tiền.
Chi tiếtIs it warm enough?Có đủ ấm không?
Đồng nghĩasufficientadequate
Cụm hay dùngenough timegood enough
Họ từsufficiency (noun)
Đứng trước danh từ, sau tính từ/trạng từ.
|
— |
|
/dɪˈzaɪnd/
|
động từ |
được thiết kế
The room is well designed.
Căn phòng được thiết kế tốt.
Chi tiếtThe new building was designed to be energy-efficient.Tòa nhà mới được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.
Đồng nghĩacreatedcrafted
Cụm hay dùngwell-designedpoorly designeddesigned for
Họ từdesign (n)designer (n)
Dùng để chỉ sự sáng tạo hoặc lập kế hoạch.
|
— |
|
/əˈlɔːŋ/
|
giới từ |
dọc theo
We walked along the river.
Chúng tôi đi dọc theo con sông.
Chi tiếtBring your friend along.Mang theo bạn của bạn.
Đồng nghĩabesidetogether
Cụm hay dùngalong withcome along
Họ từalongside (prep/adv)
Khi là giới từ chỉ vị trí; khi là trạng từ chỉ sự đồng hành.
|
— |
|
/əˈmʌŋ/
|
giới từ |
giữa
She is among friends.
Cô ấy ở giữa bạn bè.
Chi tiếtChoose among these options.Chọn trong số các lựa chọn này.
Đồng nghĩaamidbetween
Cụm hay dùngamong the crowdamong others
Dùng cho ba đối tượng trở lên.
|
— |
|
/dɛθ/
|
danh từ |
cái chết
Death is a part of life.
Cái chết là một phần của cuộc sống.
Chi tiếtHe was afraid of death.Anh ấy sợ cái chết.
Đồng nghĩademisepassing
Cụm hay dùngcause of deathdeath sentence
Họ từdie (v)dead (adj)
Danh từ không đếm được thường.
|
— |
|
/spiːd/
|
danh từ |
tốc độ
The speed of the car is fast.
Tốc độ của xe hơi là nhanh.
Chi tiếtSpeed is important in racing.Tốc độ rất quan trọng trong đua xe.
Đồng nghĩavelocitypace
Cụm hay dùngspeed limithigh speed
Họ từspeedy (adj)speedometer (n)
Không dùng 'speed' cho tốc độ internet? Thực tế có dùng.
|
— |
|
/ˈeɪtʃˌtiːˈɛmˈɛl/
|
danh từ |
HTML (ngôn ngữ lập trình)
HTML is used for web pages.
HTML được sử dụng cho các trang web.
Chi tiếtI learned HTML to build my website.Tôi đã học HTML để xây dựng trang web của mình.
Đồng nghĩamarkup language
Cụm hay dùngHTML codeHTML documentHTML tags
HTML là ngôn ngữ lập trình cơ bản cho web.
|
— |
|
/ˈkʌntriz/
|
danh từ |
các quốc gia
There are many countries in the world.
Có nhiều quốc gia trên thế giới.
Chi tiếtThere are many countries in Europe.Có nhiều quốc gia ở châu Âu.
Đồng nghĩanationsstates
Cụm hay dùngdeveloping countriesforeign countriesneighboring countries
Dùng 'countries' để nói về nhiều quốc gia.
|
— |
|
/lɔs/
|
danh từ |
sự mất mát
The loss was very sad.
Sự mất mát rất buồn.
Chi tiếtThe loss of her job was difficult for her.Sự mất mát công việc của cô ấy rất khó khăn.
Đồng nghĩadeprivationabsence
Cụm hay dùngloss of incomeloss of lifeloss of opportunity
Thường dùng để chỉ sự thiệt hại.
|
— |
|
/brænd/
|
n |
thương hiệu
Luxury brands target wealthy consumers.
Thương hiệu xa xỉ nhắm vào người tiêu dùng giàu có.
Chi tiếtNike is a popular sports brand.Nike là một thương hiệu thể thao nổi tiếng.
Đồng nghĩalabeltrademark
Cụm hay dùngbrand loyaltybrand awarenessluxury brand
Họ từbranding (n)
Thương hiệu ảnh hưởng đến quyết định mua hàng.
|
— |
|
/ˈdɪs.kaʊnt/
|
danh từ |
giảm giá
I got a discount on my purchase.
Tôi đã nhận được giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiếtThe store is offering a discount on shoes.Cửa hàng đang giảm giá giày dép.
Đồng nghĩareductionsale
Cụm hay dùngdiscount ratediscount offer
Dùng để chỉ sự giảm giá.
|
— |
|
/ˈhaɪər/
|
tính từ |
cao hơn
This building is higher than that one.
Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.
Chi tiếtThe mountain is higher than the clouds.Ngọn núi cao hơn những đám mây.
Đồng nghĩatallerelevated
Cụm hay dùnghigher educationhigher levelhigher quality
Dùng để so sánh chiều cao hoặc mức độ.
|
— |
|
/ɪˈfɛkts/
|
danh từ |
ảnh hưởng
The effects of the rain are good for plants.
Ảnh hưởng của mưa thì tốt cho cây.
Chi tiếtThe effects of pollution are serious.Ảnh hưởng của ô nhiễm là nghiêm trọng.
Đồng nghĩaimpactinfluence
Cụm hay dùngside effectslong-term effectspositive effects
Thường dùng để chỉ hậu quả.
|
— |
|
/kriˈeɪtɪd/
|
động từ |
tạo ra
She created a beautiful painting.
Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp.
Chi tiếtThey created a beautiful painting.Họ đã tạo ra một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate a websitecreate a problem
Họ từcreation (n)creative (adj)
Dùng để chỉ hành động sáng tạo.
|
— |
|
/ɔɪl/
|
danh từ |
dầu
I need some oil for the lamp.
Tôi cần một ít dầu cho đèn.
Chi tiếtAdd some oil to the pan.Thêm một ít dầu vào chảo.
Đồng nghĩapetroleumcrude
Cụm hay dùngcooking oiloil change
Họ từoily (adj)oilfield (n)
Dầu, chất lỏng nhờn dùng để nấu ăn hoặc nhiên liệu.
|
— |
|
/bɪt/
|
danh từ |
một chút
Can I have a bit of cake?
Tôi có thể lấy một chút bánh không?
Chi tiếtWait a bit, please.Đợi một chút nhé.
Đồng nghĩapiecesmall amount
Cụm hay dùnga bit ofbit by bitquite a bit
Họ từbite (v.)bitten (v.)
Phân biệt 'bit' (một chút) và 'bite' (cắn).
|
— |
|
/pəˈlɪtɪkəl/
|
tính từ |
chính trị
He is interested in political issues.
Anh ấy quan tâm đến các vấn đề chính trị.
Chi tiếtThe issue is political.Vấn đề này mang tính chính trị.
Đồng nghĩagovernmentalcivic
Cụm hay dùngpolitical partypolitical system
Họ từpolitician (n)politics (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'poli-tical'.
|
— |
|
/ˈædvərˌtaɪz/
|
động từ |
quảng cáo
They advertise their products on TV.
Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên TV.
Chi tiếtThey advertise their products on social media.Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên mạng xã hội.
Đồng nghĩapromotemarket
Cụm hay dùngadvertise onlineadvertise a productadvertise a service
Thường dùng trong lĩnh vực thương mại.
|
— |
|
/ˈkɪŋdəm/
|
n |
vương quốc
The kingdom expanded through conquest.
Vương quốc mở rộng qua chinh phục.
Chi tiếtThe kingdom was known for its rich culture.Vương quốc này nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.
Đồng nghĩarealmempire
Cụm hay dùngancient kingdomkingdom of animalsunited kingdom
Thường liên quan đến lịch sử và chính trị.
|
— |
|
/beɪs/
|
danh từ |
căn cứ
The base of the tower is strong.
Căn cứ của tháp rất vững chắc.
Chi tiếtHis argument is based on facts.Lập luận của anh ấy dựa trên sự thật.
Đồng nghĩafoundationbasis
Cụm hay dùngmilitary basebase on
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Phân biệt: 'base' (cơ sở) và 'bass' (âm trầm).
|
— |
|
/nɪr/
|
giới từ |
gần
The school is near my house.
Trường học gần nhà tôi.
Chi tiếtThe school is near the park.Trường học gần công viên.
Đồng nghĩaclose toadjacent to
Cụm hay dùngnear the coastnear completion
Họ từnearby (adj/adv)nearly (adv)
Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.
|
— |
|
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
|
tính từ |
môi trường
We should protect environmental resources.
Chúng ta nên bảo vệ tài nguyên môi trường.
Chi tiếtEnvironmental issues are becoming more urgent every year.Các vấn đề môi trường ngày càng trở nên cấp bách mỗi năm.
Đồng nghĩaecologicalgreen
Cụm hay dùngenvironmental impactenvironmental protection
Họ từenvironment (n)environmentalist (n)
Thường dùng trong các chủ đề về bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/θɔt/
|
danh từ |
suy nghĩ
I had a thought about the project.
Tôi đã có một suy nghĩ về dự án.
Chi tiếtShe is deep in thought.Cô ấy đang chìm trong suy nghĩ.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngfood for thoughtthought process
Họ từthink (v)thoughtful (adj)
Phân biệt với 'taught' (dạy) - phát âm khác.
|
— |
|
/stʌf/
|
danh từ |
đồ vật
I have a lot of stuff in my bag.
Tôi có nhiều đồ vật trong túi.
Chi tiếtWhat's that stuff on the table?Cái thứ trên bàn là gì vậy?
Đồng nghĩathingsitems
Cụm hay dùngpersonal stuffkitchen stuff
Họ từstuffed (adj)stuffing (n)
Không đếm được, dùng trong văn nói.
|
— |
|
/frɛntʃ/
|
tính từ |
Pháp
I like French food.
Tôi thích đồ ăn Pháp.
Chi tiếtShe loves French cuisine and culture.Cô ấy yêu ẩm thực và văn hóa Pháp.
Đồng nghĩaGallicFrench-speaking
Cụm hay dùngFrench languageFrench culture
Dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ Pháp.
|
— |
|
/ˈstɔrɪdʒ/
|
danh từ |
lưu trữ
We need more storage space.
Chúng ta cần thêm không gian lưu trữ.
Chi tiếtThe storage of data is important for businesses.Việc lưu trữ dữ liệu rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
Đồng nghĩakeepingholding
Cụm hay dùngdata storagestorage spacecloud storage
Thường liên quan đến công nghệ và dữ liệu.
|
— |
|
/oʊ/
|
thán từ |
ôi
Oh, I forgot my keys!
Ôi, tôi quên chìa khóa!
Chi tiếtOh no, I forgot.Ôi không, tôi quên mất.
Đồng nghĩaahwow
Cụm hay dùngoh dearoh my
Thán từ thể hiện cảm xúc bất ngờ.
|
— |
|
/dʒəˈpæn/
|
danh từ |
Nhật Bản
Japan is an island country.
Nhật Bản là một quốc gia đảo.
Chi tiếtJapan is an island nation.Nhật Bản là một quốc đảo.
Đồng nghĩaNipponLand of the Rising Sun
Cụm hay dùngJapan's cultureJapan technologyJapan earthquake
Họ từJapanese (adj/n)
Viết hoa chữ J.
|
— |
|
/ˈduːɪŋ/
|
động từ |
làm
What are you doing now?
Bạn đang làm gì bây giờ?
Chi tiếtDoing exercise is important for health.Làm bài tập thể dục là quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaperformingexecuting
Cụm hay dùngdoing homeworkdoing businessdoing well
Họ từdo (v)
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
|
— |
|
/ˈɛntri/
|
danh từ |
lối vào
The entry to the building is big.
Lối vào tòa nhà thì lớn.
Chi tiếtThe entry to the building was blocked.Lối vào tòa nhà đã bị chặn.
Đồng nghĩaentranceaccess
Cụm hay dùngentry pointentry fee
Dùng để chỉ lối vào hoặc điểm bắt đầu.
|
— |
|
/steɪ/
|
động từ |
ở lại
I will stay at home today.
Tôi sẽ ở nhà hôm nay.
Chi tiếtWe stayed at a hotel.Chúng tôi ở lại một khách sạn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay at homestay calm
Họ từstay (n)staying (adj)
Không dùng 'stay' với tân ngữ trực tiếp.
|
— |
|
/ˈneɪtʃər/
|
danh từ |
thiên nhiên
Nature is beautiful.
Thiên nhiên thì đẹp.
Chi tiếtI love being in nature.Tôi thích ở trong thiên nhiên.
Đồng nghĩawildernesscharacter
Cụm hay dùngnature reservehuman nature
Họ từnatural (adj)naturally (adv)
Thiên nhiên, bản chất
|
— |
Đang tải...