Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

method

/ˈmɛθəd/ A1

Nghĩa

phương pháp danh từ

Định nghĩa · A way of doing something or solving a problem.

“This method is easy to follow.”Phương pháp này dễ theo dõi.

“We need a new method to improve efficiency.”Chúng ta cần một phương pháp mới để cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp rõ ràng trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...