method
/ˈmɛθəd/ A1
Nghĩa
phương pháp
danh từ
Định nghĩa · A way of doing something or solving a problem.
“This method is easy to follow.”Phương pháp này dễ theo dõi.
“We need a new method to improve efficiency.”Chúng ta cần một phương pháp mới để cải thiện hiệu suất.
Cụm hay dùng
research methodteaching methodeffective method
Họ từ
methodical (adj)
Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp rõ ràng trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.