created
/kriˈeɪtɪd/ A1
Nghĩa
tạo ra
động từ
Định nghĩa · To make or bring something into existence.
“She created a beautiful painting.”Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp.
“They created a beautiful painting.”Họ đã tạo ra một bức tranh đẹp.
Cụm hay dùng
create a plancreate a websitecreate a problem
Mẹo IELTS · Sử dụng 'created' khi nói về sản phẩm nghệ thuật.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động sáng tạo.