Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doing

/ˈduːɪŋ/ A1

Nghĩa

làm động từ

Định nghĩa · The act of performing or executing a task.

“What are you doing now?”Bạn đang làm gì bây giờ?

“Doing exercise is important for health.”Làm bài tập thể dục là quan trọng cho sức khỏe.

Đồng nghĩa performingexecuting
Họ từ do (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'doing' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thực hiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...