Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summary

/ˈsʌməri/ A1

Nghĩa

tóm tắt danh từ

Định nghĩa · A brief statement of main points.

“Please write a summary of the text.”Xin hãy viết một tóm tắt của văn bản.

“The summary highlighted the key findings of the research.”Tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Dùng để tóm tắt ý chính trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để tóm tắt thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...