Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commission

/kəˈmɪʃ.ən/ A1

Nghĩa

hoa hồng danh từ

Định nghĩa · a group of people chosen to make decisions

“He earns a commission on sales.”Anh ấy kiếm hoa hồng từ doanh số.

“The commission will review the proposal next week.”Ủy ban sẽ xem xét đề xuất vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ủy ban trong IELTS.

Ghi chú · 'Commission' thường dùng trong quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...