Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engine

/ˈen.dʒɪn/ A1

Nghĩa

động cơ danh từ

Định nghĩa · A machine that converts fuel into motion.

“The engine is very powerful.”Động cơ rất mạnh mẽ.

“The engine of the train broke down.”Động cơ tàu hỏa bị hỏng.

Đồng nghĩa motormachine
Cụm hay dùng car engineengine failure

Mẹo IELTS · Sử dụng 'engine' khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...