Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supplies

/səˈplaɪz/ A1

Nghĩa

vật tư danh từ

Định nghĩa · Items needed for a specific purpose.

“We need more supplies for the project.”Chúng ta cần thêm vật tư cho dự án.

“The school needs more supplies for the students.”Trường học cần thêm vật tư cho học sinh.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ loại vật tư trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...