views
/vjuːz/ A1
Nghĩa
quan điểm, ý kiến
danh từ
Định nghĩa · Opinions or beliefs about something.
“He has different views on the topic.”Anh ấy có quan điểm khác về chủ đề này.
“Her views on climate change are strong.”Quan điểm của cô ấy về biến đổi khí hậu rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩa
opinionsperspectives
Cụm hay dùng
public viewspersonal viewsdifferent views
Mẹo IELTS · Sử dụng 'views' để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ý kiến cá nhân.