Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

views

/vjuːz/ A1

Nghĩa

quan điểm, ý kiến danh từ

Định nghĩa · Opinions or beliefs about something.

“He has different views on the topic.”Anh ấy có quan điểm khác về chủ đề này.

“Her views on climate change are strong.”Quan điểm của cô ấy về biến đổi khí hậu rất mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'views' để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ý kiến cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...