Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

double

/ˈdʌb.əl/ A1

Nghĩa

gấp đôi tính từ

Định nghĩa · two times as much or as many

“I want a double portion of ice cream.”Tôi muốn một phần kem gấp đôi.

“I want a double portion of dessert.”Tôi muốn một phần tráng miệng gấp đôi.

Đồng nghĩa twofoldtwice
Cụm hay dùng double checkdouble size
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'duplus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'double' để nhấn mạnh số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng gấp đôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...