eur
/jʊər/ A1
Nghĩa
đơn vị tiền tệ châu Âu
danh từ
Định nghĩa · The currency used in many European countries.
“The price is 50 eur.”Giá là 50 eur.
“The price is listed in euros.”Giá được niêm yết bằng euro.
Cụm hay dùng
euro zoneeuro exchange rate
Cấu tạoTừ viết tắt của 'European'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tiền tệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các giao dịch quốc tế.