Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mind

/maɪnd/ A1

Nghĩa

tâm trí danh từ

Định nghĩa · The part of you that thinks and feels.

“I have a good mind.”Tôi có một tâm trí tốt.

“Keep your mind on the task.”Tập trung tâm trí vào nhiệm vụ.

Đồng nghĩa brainintellect
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'mind' để thể hiện quan điểm cá nhân.

Ghi chú · Phân biệt 'mind' (tâm trí) và 'brain' (não bộ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...