Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

selection

/sɪˈlɛkʃən/ A1

Nghĩa

sự lựa chọn danh từ

Định nghĩa · The act of choosing or selecting something.

“This is my selection.”Đây là sự lựa chọn của tôi.

“Her selection of books was impressive.”Sự lựa chọn sách của cô ấy thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Nói về sự lựa chọn trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Lựa chọn có thể mang tính cá nhân hoặc tập thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...