Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pdf

/piː diː ɛf/ A1

Nghĩa

định dạng tài liệu danh từ

Định nghĩa · A file format used for documents.

“I sent you a pdf.”Tôi đã gửi cho bạn một file pdf.

“I saved the report as a PDF file.”Tôi đã lưu báo cáo dưới dạng tệp PDF.

Cụm hay dùng PDF readerPDF file

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến định dạng tài liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chia sẻ tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...