Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hope

/hoʊp/ A1

Nghĩa

hy vọng động từ

Định nghĩa · To want something to happen in the future.

“I hope for good news.”Tôi hy vọng có tin tốt.

“We hope for good news.”Chúng tôi hy vọng tin tốt.

Đồng nghĩa wishexpect
Trái nghĩa despair
Cụm hay dùng hope tohope for
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hope' để thể hiện kỳ vọng tích cực.

Ghi chú · Sau 'hope' có thể dùng hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...