Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wish

/wɪʃ/ A1

Nghĩa

ước động từ

Định nghĩa · To desire something to happen.

“I wish for happiness.”Tôi ước có hạnh phúc.

“She wishes to apply.”Cô ấy mong muốn nộp đơn.

Đồng nghĩa desirehope
Trái nghĩa regret
Cụm hay dùng wish formake a wish

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ước muốn trong bài nói.

Ghi chú · Dùng 'wish' cho điều không có thật ở hiện tại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...