Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

role

/roʊl/ A1

Nghĩa

vai trò danh từ

Định nghĩa · The function or position of someone or something.

“She has a big role.”Cô ấy có một vai trò lớn.

“Teachers play an important role in education.”Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.

Đồng nghĩa functionposition

Mẹo IELTS · Dùng 'role' để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...