Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

came

/keɪm/ A1

Nghĩa

đến động từ

Định nghĩa · To arrive at a place or time.

“She came to the party.”Cô ấy đến bữa tiệc.

“He came to the party late.”Anh ấy đến bữa tiệc muộn.

Đồng nghĩa arrivedshowed up

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động di chuyển.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...