Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

union

/ˈjuːniən/ A1

Nghĩa

liên minh danh từ

Định nghĩa · a group formed for a common purpose.

“They formed a union.”Họ đã thành lập một liên minh.

“The European Union is a political union.”Liên minh châu Âu là một liên minh chính trị.

Đồng nghĩa allianceassociation
Cụm hay dùng trade unioncredit union

Mẹo IELTS · Sử dụng 'union' để nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Viết hoa 'Union' khi chỉ tổ chức cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...