according
/əˈkɔːrdɪŋ/ A1
Nghĩa
theo như
giới từ
Định nghĩa · In agreement with something or someone.
“According to the news, it will rain.”Theo như tin tức, trời sẽ mưa.
“According to the report, sales have increased.”Theo báo cáo, doanh số đã tăng.
Đồng nghĩa
as perin line with
Cụm hay dùng
according toaccording with
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'according' để dẫn chứng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn thông tin đáng tin cậy.