Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

according

/əˈkɔːrdɪŋ/ A1

Nghĩa

theo như giới từ

Định nghĩa · In agreement with something or someone.

“According to the news, it will rain.”Theo như tin tức, trời sẽ mưa.

“According to the report, sales have increased.”Theo báo cáo, doanh số đã tăng.

Đồng nghĩa as perin line with
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'according' để dẫn chứng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để trích dẫn thông tin đáng tin cậy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...