Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

according

/ə'kɔ:diɳ/ phổ biến #478

Nghĩa thường dùng

theo như giới từ

“According to the news, it will rain.”Theo như tin tức, trời sẽ mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

according

/ə'kɔ:diɳ/

phó từ

  • (: to) theo, y theo
  • (: as) tuỳ, tuỳ theo
    • each one is commended according as his merits: mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình
Định nghĩa tiếng Anh

s. (followed by `to') in agreement with or accordant with s. (followed by `to') as reported or stated by

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...