Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

com

/kɒm/ A1

Nghĩa

công ty viết tắt

Định nghĩa · A short form for a company.

“He works for a big com.”Anh ấy làm việc cho một công ty lớn.

“The com specializes in technology solutions.”Công ty này chuyên về giải pháp công nghệ.

Đồng nghĩa companybusiness
Cụm hay dùng software comtech com
Cấu tạoViết tắt của 'company'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'com' để thể hiện tính chuyên nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong tên công ty.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...