Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilities

/fəˈsɪlɪtiz/ A1

Nghĩa

cơ sở vật chất danh từ

Định nghĩa · Buildings and equipment for a specific purpose.

“The school has good facilities.”Trường có cơ sở vật chất tốt.

“The gym has excellent facilities for training.”Phòng tập có cơ sở vật chất tuyệt vời cho việc tập luyện.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cơ sở vật chất trong bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Dùng để chỉ cơ sở vật chất trong trường học hay công ty.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...