Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taking

/ˈteɪkɪŋ/ A1

Nghĩa

lấy động từ

Định nghĩa · The act of taking something.

“I am taking a picture.”Tôi đang chụp một bức ảnh.

“He is taking the bus to work today.”Hôm nay anh ấy đang lấy xe buýt đi làm.

Đồng nghĩa grabbingseizing

Mẹo IELTS · Sử dụng 'taking' để mô tả hành động trong câu.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lấy một cái gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...