Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

object

/ˈɑːbdʒɛkt/ A1

Nghĩa

đồ vật danh từ

Định nghĩa · a thing or person that is the focus of attention.

“This object is very old.”Đồ vật này rất cũ.

“The object of the game is to score.”Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm.

Đồng nghĩa thingitem

Mẹo IELTS · Sử dụng 'object' để mô tả đối tượng trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ chỉ vật thể hoặc mục đích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...