Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logo

/ˈloʊɡoʊ/ A1

Nghĩa

logo, biểu tượng thương hiệu danh từ

Định nghĩa · A symbol or design representing a company.

“The logo is very nice.”Biểu tượng rất đẹp.

“The logo is recognizable worldwide.”Biểu tượng này dễ nhận biết trên toàn cầu.

Đồng nghĩa emblemsymbol
Cụm hay dùng company logobrand logo
Cấu tạoTừ 'logo' là viết tắt của 'logotype'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thương hiệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhận diện thương hiệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...