statistics
/stəˈtɪstɪks/ A1
Nghĩa
thống kê
danh từ
Định nghĩa · The study of data and numbers to understand trends.
“The statistics show a rise.”Các thống kê cho thấy sự gia tăng.
“Statistics show an increase in population.”Thống kê cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩa
data analysisnumerical data
Mẹo IELTS · Sử dụng 'statistics' để hỗ trợ luận điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để phân tích và đưa ra quyết định.