| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/mæθs/
|
n |
toán học
We do maths problems on the board.
Chúng tôi làm bài toán trên bảng.
Chi tiếtMaths is important for many jobs.Toán học rất quan trọng cho nhiều công việc.
Đồng nghĩamathematics
Cụm hay dùngmaths problemsmaths teacher
Cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈfɪzɪks/
|
danh từ |
vật lý
Physics is an interesting subject.
Vật lý là một môn học thú vị.
Chi tiếtPhysics helps us understand the universe.Vật lý giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Đồng nghĩasciencenatural science
Cụm hay dùngquantum physicstheoretical physics
Vật lý là môn học quan trọng trong khoa học.
|
— |
|
/ˈkɛmɪstri/
|
danh từ |
hóa học
I study chemistry in school.
Tôi học hóa học ở trường.
Chi tiếtShe loves studying chemistry.Cô ấy thích học hóa học.
Đồng nghĩascience of matterchemical science
Cụm hay dùngchemistry labchemistry classchemistry experiment
Họ từchemical (adj)chemist (n)
Môn khoa học tự nhiên, không phải hóa chất (chemicals).
|
— |
|
/baɪˈɑːlədʒi/
|
danh từ |
sinh học
I study biology in school.
Tôi học sinh học ở trường.
Chi tiếtHe is a biology teacher.Anh ấy là giáo viên sinh học.
Đồng nghĩalife science
Cụm hay dùngbiology majorbiology textbookbiology lab
Họ từbiological (adj)biologist (n)
Môn khoa học về sự sống, không phải sinh vật (organism).
|
— |
|
/ˈhɪstri/
|
n |
lịch sử
History teaches us about the past.
Lịch sử dạy chúng ta về quá khứ.
Chi tiếtHe is interested in ancient history.Anh ấy quan tâm đến lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩapastchronicle
Cụm hay dùnghistory classworld historymake history
Họ từhistoric (adj)historical (adj)
Lịch sử; historic mang nghĩa quan trọng.
|
— |
|
/dʒiˈɒɡrəfi/
|
danh từ |
địa lý
Geography is an important subject in school.
Địa lý là một môn học quan trọng ở trường.
Chi tiếtShe is studying geography.Cô ấy đang học địa lý.
Đồng nghĩaearth sciencespatial studies
Cụm hay dùnggeography classgeography teacherphysical geography
Họ từgeographic (adj)geographer (n)
Môn nghiên cứu về Trái Đất, không phải bản đồ (map).
|
— |
|
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/
|
danh từ |
văn học
She loves reading literature.
Cô ấy thích đọc văn học.
Chi tiếtRead the medical literature.Đọc tài liệu y khoa.
Đồng nghĩawritingworks
Cụm hay dùngclassical literaturescientific literature
Họ từliterary (adj)literate (adj)
Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.
|
— |
|
/ˈɪŋɡlɪʃ/
|
danh từ, tính từ |
tiếng Anh
I speak English.
Tôi nói tiếng Anh.
Chi tiếtEnglish is widely used in business.Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh.
Đồng nghĩaAngloEnglish language
Cụm hay dùngEnglish literatureEnglish grammarEnglish-speaking
Ngôn ngữ phổ biến toàn cầu.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪk/
|
n |
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiếtShe loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
|
— |
|
/ɑːrt/
|
n |
nghệ thuật
Art enriches our lives.
Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Chi tiếtShe loves modern art.Cô ấy yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩafine artscraft
Cụm hay dùngart gallerywork of artart class
Họ từartist (n)artistic (adj)
Nghệ thuật; fine arts là mỹ thuật.
|
— |
|
/ˈsaɪəns/
|
danh từ |
khoa học
Science is interesting to learn.
Khoa học là một môn học thú vị.
Chi tiếtShe studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩaknowledgediscipline
Cụm hay dùngscience fictionscience lab
Họ từscientist (n)scientific (adj)
Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).
|
— |
|
/dʒiˈɒmətri/
|
danh từ |
hình học
Geometry is a branch of mathematics that deals with shapes.
Hình học là một nhánh của toán học liên quan đến các hình dạng.
Chi tiếtGeometry helps us understand space and dimensions.Hình học giúp chúng ta hiểu về không gian và kích thước.
Đồng nghĩamathematicsshape study
Cụm hay dùnggeometry classgeometry theorem
Hình học là môn học quan trọng trong toán học.
|
— |
|
/ˈælɡəbrə/
|
danh từ |
đại số
Algebra is a fundamental part of mathematics.
Đại số là một phần cơ bản của toán học.
Chi tiếtAlgebra is essential for advanced math studies.Đại số là cần thiết cho việc học toán nâng cao.
Đồng nghĩamathematicscalculus
Cụm hay dùngalgebraic equationsalgebraic expressionslinear algebra
Cơ sở cho nhiều lĩnh vực toán học khác.
|
— |
|
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
|
danh từ |
kinh tế học
I study economics at university.
Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
Chi tiếtHe is majoring in economics.Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.
Đồng nghĩaeconomic sciencefinance
Cụm hay dùngstudy economicseconomics professoreconomics major
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).
|
— |
|
/fɪˈlɒsəfi/
|
danh từ |
triết học
He studies philosophy at university.
Anh ấy học triết học tại đại học.
Chi tiếtHer philosophy emphasizes the importance of kindness.Triết học của cô nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng tốt.
Đồng nghĩatheorybelief
Cụm hay dùngphilosophy of lifepolitical philosophyphilosophy major
Triết học có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau.
|
— |
|
/saɪˈkɑː.lə.dʒi/
|
danh từ |
tâm lý học
He studies psychology at university.
Anh ấy học tâm lý học tại đại học.
Chi tiếtShe studies psychology at university.Cô ấy học tâm lý học tại đại học.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngclinical psychologysocial psychology
Liên quan đến hành vi con người.
|
— |
|
/ˌsoʊ.siˈɒl.ə.dʒi/
|
danh từ |
xã hội học
She studies sociology at university.
Cô ấy học xã hội học tại trường đại học.
Chi tiếtShe is majoring in sociology at college.Cô ấy học chuyên ngành xã hội học ở đại học.
Đồng nghĩasocial sciencesocial studiesanthropology
Cụm hay dùngstudy sociologysociology classsociology research
Họ từsociologist (n)sociological (adj)
Dùng trong khoa học xã hội.
|
— |
| n |
tin học
|
— | |
|
/kəmˈpjuːtɪŋ/
|
danh từ |
tin học
Computing is important in today's world.
Tin học rất quan trọng trong thế giới ngày nay.
Chi tiếtComputing has changed how we work.Tin học đã thay đổi cách chúng ta làm việc.
Đồng nghĩacomputing technologyinformation processing
Cụm hay dùngcomputer computingcloud computingcomputing skills
Tin học rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/ˈɡræmər/
|
n |
ngữ pháp
English grammar can be tricky.
Ngữ pháp tiếng Anh có thể khó.
Chi tiếtUnderstanding grammar is essential for writing well.Hiểu ngữ pháp là rất cần thiết để viết tốt.
Đồng nghĩasyntaxlinguistics
Cụm hay dùnggrammar rulesgrammar mistakesgrammar check
Thường dùng trong học ngôn ngữ.
|
— |
|
/ˈriːdɪŋ/
|
n. |
Đọc sách
Reading is fun.
Đọc sách vui.
Chi tiếtThis is a good reading.Đây là một bài đọc hay.
Đồng nghĩaperusalstudy
Cụm hay dùngreading comprehensionreading material
Họ từread (v.)reader (n.)
Danh từ 'reading' thường không đếm được khi chỉ hành động.
|
— |
|
/ˈraɪtɪŋ/
|
n. |
Viết
Creative writing.
Viết sáng tạo.
Chi tiếtI need to finish my writing.Tôi cần hoàn thành bài viết của mình.
Đồng nghĩacompositionscript
Cụm hay dùngcreative writingwriting skills
Họ từwrite (v)writer (n)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
|
— |
|
/ˈspɛlɪŋ/
|
danh từ |
cách đánh vần
Her spelling has improved significantly.
Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.
Chi tiếtHis spelling of the word was incorrect.Cách đánh vần của anh ấy là sai.
Đồng nghĩaorthography
Cụm hay dùngspelling mistakesspelling beecorrect spelling
Liên quan đến việc viết đúng từ.
|
— |
|
/ˈdrɔːɪŋ/
|
n |
bức vẽ
Children love drawing with crayons.
Trẻ em yêu thích vẽ bằng bút sáp.
Chi tiếtHer drawing of the landscape was very detailed.Bức vẽ phong cảnh của cô ấy rất chi tiết.
Đồng nghĩasketchillustration
Cụm hay dùngpencil drawingdrawing skills
Thường dùng trong nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈpeɪntɪŋ/
|
n |
bức tranh, hội họa
The painting hangs in the Louvre.
Bức tranh treo trong bảo tàng Louvre.
Chi tiếtShe bought a beautiful painting.Cô ấy đã mua một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩapictureartwork
Cụm hay dùngoil paintingpainting exhibition
Họ từpaint (v)painter (n)
Bức tranh hoặc hoạt động hội họa.
|
— |
|
/ˈdrɑːmə/
|
n |
phim chính kịch
The drama explored complex emotions.
Phim chính kịch khám phá cảm xúc phức tạp.
Chi tiếtThe drama captivated the audience with its intense story.Vở kịch chính kịch đã thu hút khán giả với câu chuyện mãnh liệt.
Đồng nghĩatheatrical performanceplay
Cụm hay dùngdramatic performancedramatic effecttelevision drama
Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật này.
|
— |
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/rɪˈlɪdʒ.ən/
|
danh từ |
tôn giáo
She practices her religion every day.
Cô ấy thực hành tôn giáo của mình mỗi ngày.
Chi tiếtIslam is a major religion.Hồi giáo là một tôn giáo lớn.
Đồng nghĩafaithbelief system
Cụm hay dùngorganized religionfreedom of religionpractice a religion
Họ từreligious (adj)religiously (adv)
Hệ thống tín ngưỡng và thờ phụng.
|
— |
|
/ˈpɒlɪtɪks/
|
danh từ |
chính trị
Politics can be very interesting.
Chính trị có thể rất thú vị.
Chi tiếtOffice politics can be tricky.Chính trị văn phòng có thể phức tạp.
Đồng nghĩagovernmentpolitical affairs
Cụm hay dùnglocal politicsinternational politicsparty politics
Họ từpolitical (adj.)politician (n.)
Thường dùng số nhiều nhưng mang nghĩa số ít.
|
— |
|
/lɔː/
|
danh từ |
luật
He studies law.
Anh ấy học luật.
Chi tiếtHe studied law at university.Anh ấy học luật ở trường đại học.
Đồng nghĩaregulationrule
Cụm hay dùngbreak the lawby lawlaw and order
Họ từlawyer (n.)legal (adj.)
Không nhầm với 'law' trong 'law of nature' (quy luật).
|
— |
|
/ˈmed.ɪ.sən/
|
danh từ |
thuốc
I take medicine when I am sick.
Tôi uống thuốc khi tôi bị ốm.
Chi tiếtShe studies medicine at university.Cô ấy học y khoa ở trường đại học.
Đồng nghĩadrugmedication
Cụm hay dùngtake medicinepractice medicine
Họ từmedical (adj)medicinal (adj)
Không đếm được khi nghĩa 'thuốc nói chung'; đếm được khi chỉ loại thuốc cụ thể.
|
— |
|
/ˌɛn.dʒɪˈnɪər.ɪŋ/
|
danh từ |
kỹ thuật
Engineering is important.
Kỹ thuật là quan trọng.
Chi tiếtEngineering requires strong problem-solving skills.Kỹ thuật đòi hỏi kỹ năng giải quyết vấn đề tốt.
Đồng nghĩatechnologydesign
Cụm hay dùngcivil engineeringmechanical engineeringengineering degree
Liên quan đến thiết kế và xây dựng.
|
— |
|
/ˈɑːrkɪtɛkʧər/
|
danh từ |
kiến trúc
She studies architecture at university.
Cô ấy học kiến trúc tại đại học.
Chi tiếtThe architecture of this city is stunning.Kiến trúc của thành phố này thật tuyệt vời.
Đồng nghĩadesignstructure
Cụm hay dùngmodern architectureclassical architecturearchitectural design
Họ từarchitect (n)architectural (adj)
Dùng để chỉ nghệ thuật xây dựng.
|
— |
|
/əˈstrɒnəmi/
|
danh từ |
thiên văn học
Astronomy helps us understand the universe.
Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Chi tiếtAstronomy helps us understand the universe better.Thiên văn học giúp chúng ta hiểu vũ trụ tốt hơn.
Đồng nghĩastargazingcosmology
Cụm hay dùngastronomy classastronomy researchastronomy telescope
Liên quan đến khoa học và vũ trụ.
|
— |
|
/dʒiˈɒlədʒi/
|
danh từ |
địa chất học
Geology helps us understand the Earth's structure.
Địa chất học giúp chúng ta hiểu cấu trúc của Trái Đất.
Chi tiếtGeology helps us understand natural disasters.Địa chất học giúp chúng ta hiểu về thiên tai.
Đồng nghĩaearth sciencegeoscience
Cụm hay dùnggeology fieldgeology research
Quan trọng trong việc nghiên cứu trái đất.
|
— |
|
/stəˈtɪstɪks/
|
danh từ |
thống kê
The statistics show a rise.
Các thống kê cho thấy sự gia tăng.
Chi tiếtStatistics show an increase in population.Thống kê cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩadata analysisnumerical data
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datareliable statistics
Dùng để phân tích và đưa ra quyết định.
|
— |
|
/əˈkaʊntɪŋ/
|
danh từ |
kế toán
She studies accounting at college.
Cô ấy học kế toán tại trường cao đẳng.
Chi tiếtShe studied accounting at university.Cô ấy đã học kế toán ở trường đại học.
Đồng nghĩabookkeepingfinance
Cụm hay dùngfinancial accountingmanagement accountingaccounting standards
Họ từaccount (n)accountant (n)
Kế toán là nghề có nhu cầu cao.
|
— |
|
/frɛntʃ/
|
tính từ |
Pháp
I like French food.
Tôi thích đồ ăn Pháp.
Chi tiếtShe loves French cuisine and culture.Cô ấy yêu ẩm thực và văn hóa Pháp.
Đồng nghĩaGallicFrench-speaking
Cụm hay dùngFrench languageFrench culture
Dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ Pháp.
|
— |
|
/ˈtʃaɪniːz/
|
tính từ |
Trung Quốc
I like Chinese food.
Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
Chi tiếtChinese food is popular around the world.Ẩm thực Trung Quốc rất phổ biến trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaMandarinSino
Cụm hay dùngChinese cultureChinese language
Từ này thường được dùng khi nói về văn hóa Trung Quốc.
|
— |
| n |
giáo dục công dân
|
— |
Đang tải...