Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

returns

/rɪˈtɜrnz/ A1

Nghĩa

lợi nhuận danh từ

Định nghĩa · the profit made from an investment.

“The returns are good.”Lợi nhuận thì tốt.

“The returns from the stock market were impressive.”Lợi nhuận từ thị trường chứng khoán rất ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'returns' để nói về lợi nhuận trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và đầu tư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...