Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sample

/ˈsæmpl/ A1

Nghĩa

mẫu danh từ

Định nghĩa · A small part or example of something larger.

“This is a sample of the product.”Đây là một mẫu của sản phẩm.

“Can I have a sample?”Tôi có thể lấy mẫu không?

Đồng nghĩa specimenexample
Cụm hay dùng free samplesample test

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Mẫu thử, thường miễn phí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...