Kho từ › shown

shown

A1 động từ
hiện
UK /ʃoʊn/ · US /ʃoʊn/
To have made something visible or known.
The picture is shown.
→ Bức tranh được hiện ra.
The results were shown to the public yesterday.→ Kết quả đã được công bố cho công chúng hôm qua.
Đồng nghĩa
displayedrevealed
Collocations
shown interestshown evidence
Họ từ
show (v)
🎯 IELTS: Sử dụng 'shown' để nhấn mạnh thông tin trong bài viết.
Dùng để chỉ việc thể hiện điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...