Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shown

/ʃoʊn/ A1

Nghĩa

được hiển thị động từ

Định nghĩa · To have made something visible or known.

“The picture is shown.”Bức tranh được hiển thị.

“The results were shown to the public yesterday.”Kết quả đã được công bố cho công chúng hôm qua.

Đồng nghĩa displayedrevealed
Họ từ show (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'shown' để nhấn mạnh thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thể hiện điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...