Christmas
/ˈkrɪs·məs/ A1
Nghĩa
Giáng sinh
danh từ
Định nghĩa · A holiday celebrated on December 25th.
“Christmas is in December.”Giáng sinh vào tháng Mười Hai.
“We celebrate Christmas with family.”Chúng tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
Cụm hay dùng
Christmas treeChristmas Eve
Mẹo IELTS · Mô tả truyền thống Giáng sinh trong bài viết.
Ghi chú · Lễ Giáng sinh, ngày 25/12.