Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scale up

/skeɪl ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4576

Nghĩa

mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất phr.v.

Định nghĩa · to increase the size or amount

“The factory will scale up production by 30%.”Nhà máy sẽ tăng quy mô sản xuất thêm 30%.

“We need to scale up our operations to meet demand.”Chúng ta cần mở rộng hoạt động để đáp ứng nhu cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Ngược lại là scale down (thu hẹp). Dùng nhiều trong ngữ cảnh startup và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...