Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand

/iks'pænd/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1572

Nghĩa thường dùng

mở rộng động từ

“The company plans to expand into Asian markets.”Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường châu Á.

Đồng nghĩa enlargebroaden
Trái nghĩa contract
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expand

/iks'pænd/

động từ

  • mở rộng, trải ra
  • nở ra, phồng ra, giãn
  • (toán học) khai triển
  • phát triển (một vấn đề...)
  • trở nên cởi mở
Định nghĩa tiếng Anh

v. extend in one or more directions v. become larger in size or volume or quantity v. make bigger or wider in size, volume, or quantity

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...