starting
/ˈstɑːrtɪŋ/ A1
Nghĩa
bắt đầu
động từ
Định nghĩa · To begin or commence something.
“We are starting a new project.”Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới.
“They are starting a new project next week.”Họ sẽ bắt đầu một dự án mới vào tuần tới.
Cụm hay dùng
starting pointstarting linestarting salary
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch trong tương lai.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự khởi đầu.