Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

male

/meɪl/ A1

Nghĩa

nam tính từ

Định nghĩa · relating to or characteristic of men.

“He is a male teacher.”Anh ấy là một giáo viên nam.

“The male of the species is larger.”Con đực của loài này lớn hơn.

Đồng nghĩa masculinemanly
Trái nghĩa female
Họ từ maleness (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'male' để mô tả giới tính trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'female' (nữ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...