Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

took

/tʊk/ A1

Nghĩa

đã lấy động từ

Định nghĩa · To take something into your possession.

“She took the book.”Cô ấy đã lấy cuốn sách.

“She took the book from the shelf.”Cô ấy đã lấy cuốn sách từ kệ.

Đồng nghĩa grabreceive
Cụm hay dùng took actiontook a break

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lấy đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...