asian
/ˈeɪʒən/ A1
Nghĩa
châu Á
tính từ
Định nghĩa · Relating to the continent of Asia.
“She is Asian.”Cô ấy là người châu Á.
“Asian cuisine is very diverse and flavorful.”Ẩm thực châu Á rất đa dạng và phong phú.
Đồng nghĩa
Oriental
Cụm hay dùng
Asian cultureAsian countriesAsian markets
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa hoặc ẩm thực.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ các quốc gia hoặc văn hóa châu Á.