Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asian

/'eiʃәn/ phổ biến #2351

Nghĩa thường dùng

châu Á tính từ

“She is Asian.”Cô ấy là người châu Á.

Biến thể từ asians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asian

//

* danh từ
  • người châu á* tính từ
  • thuộc châu á
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Asia a. of or relating to or characteristic of Asia or the peoples of Asia or their languages or culture

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...