asian
/'eiʃәn/ phổ biến #2351
Nghĩa thường dùng
châu Á
tính từ
“She is Asian.”Cô ấy là người châu Á.
Biến thể từ
asians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
asian
//
* danh từ- người châu á* tính từ
- thuộc châu á
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Asia a. of or relating to or characteristic of Asia or the peoples of Asia or their languages or culture