Kho từ › los

los

A1 danh từ
thua
UK /loʊs/ · US /loʊs/
The act of losing or being defeated.
They had a los.
→ Họ đã thua.
Their team faced a tough los in the finals.→ Đội của họ đã gặp thất bại khó khăn trong trận chung kết.
Đồng nghĩa
defeatloss
Collocations
heavy losclose losunexpected los
🎯 IELTS: Mô tả thất bại trong phần nói về thể thao.
Thường dùng trong thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...