los
/loʊs/ A1
Nghĩa
thua
danh từ
Định nghĩa · The act of losing or being defeated.
“They had a los.”Họ đã thua.
“Their team faced a tough los in the finals.”Đội của họ đã gặp thất bại khó khăn trong trận chung kết.
Cụm hay dùng
heavy losclose losunexpected los
Mẹo IELTS · Mô tả thất bại trong phần nói về thể thao.
Ghi chú · Thường dùng trong thể thao.