Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thomas

/ˈtɑːməs/ A1

Nghĩa

Thomas (tên người) danh từ riêng

Định nghĩa · A common male name.

“Thomas is my friend.”Thomas là bạn của tôi.

“Thomas is my best friend.”Thomas là bạn thân nhất của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng tên riêng trong ví dụ cụ thể.

Ghi chú · Tên riêng không cần dịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...